JLPT N3词汇
biểu diễn nhạc
Chơi nhạc cụ trước khán giả: ピアノを演奏する, 演奏会. Khác 講演 (bài diễn thuyết), 活動 (hoạt động), 行動 (hành động).
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。