JLPT N3词汇
số nhiều; nhiều cái
Từ hai trở lên: 複数の写真, 複数の人. Trái nghĩa 単数. Bẫy đọc: ふくすう. Kanji hay gài 復数, 複枚. 複 (phức tạp, gấp đôi) khác 復 (phục hồi).
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →