JLPT N3词汇
ăn ngoài
Dùng như する-động từ: 外食する, 外食が多い. Đối lại với 自炊/家で食べる. Bẫy trong đề: 食器, 試食, 食欲 chỉ giống chữ 食.
JLPT N3 · 7/2012 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。