JLPT N3词汇
tiền mặt
Đối lập với クレジットカード: 現金で払う. Khác 代金 (số tiền phải trả cho hàng hoá) và 値段 (giá niêm yết). Tính từ な 現金な人 chỉ người thực dụng, thấy lợi thì đổi thái độ.
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →