JLPT N3词汇
cụ thể
Tính từ -na chỉ điều rõ ràng, có ví dụ/số liệu (具体的な例). Đối với các từ đuôi 〜的 khác trong đề (積極的, 自動的, 効果的), phải xem nghĩa câu để chọn.
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →