JLPT N3词汇
mang tính cảm xúc, dễ nổi nóng
Tính từ な chỉ việc để cảm xúc chi phối thay vì lý trí: 感情的になる. Bẫy đọc: かんじょう (không phải がんじょう, かんしょう). Phân biệt 積極的, 効果的, 具体的.
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →