JLPT N3词汇
vang; vọng
Tự động từ chỉ âm thanh lan xa, vang: 声が響く. Nghĩa bóng “ảnh hưởng” (生活に響く). Không dùng cho mùi hay tin đồn. Phân biệt ほえる (chó sủa).
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 5 · 第32题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →