JLPT N3词汇
sủa; gầm
Tiếng của chó hoặc thú lớn (犬が吠える, 虎が吠える). Không dùng cho chim hay đồ vật (đáp án sai ở đề). Nhiễu: 響く (vang), しゃべる (nói chuyện), 怒鳴る (quát).
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →