JLPT N3词汇
phủ định, phủ nhận
Phủ nhận một sự thật hay ý kiến: 事実を否定する. Từ chối lời mời là 断る, chứ không dùng 否定する.
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。