JLPT N3词汇
hủy bỏ, rút lại
Hủy điều đã định hoặc đã nói: 予約/注文/発言を取り消す. Không dùng với việc lấy vật đi hay xóa bẩn. Phân biệt với 取り出す (lấy ra) và 取り除く (loại bỏ).
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →