JLPT N3词汇
bề mặt
Mặt ngoài của vật: 月の表面, 水の表面. Nghĩa bóng: 表面だけ (chỉ bề ngoài). Đối lại với 裏面 (mặt sau). Chú ý trường âm ひょう.
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。