JLPT N3词汇
một lần; cùng một lúc (一度に)
一度 = một lần, còn 一度に = làm nhiều việc/thứ trong cùng một lúc: 一度に三つ運ぶ. Đề nhiễu 偶然 (tình cờ), 十分 (đầy đủ), 平等に (bình đẳng) khác nghĩa.
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →