JLPT N3词汇
tảng đá; đá núi
Khối đá lớn ở núi hoặc bờ biển: 岩が多い海岸. Khác 石 (viên đá nhỏ). Nhiễu cùng nhóm thiên nhiên: 砂 (cát), 泥 (bùn), 波 (sóng), 貝 (sò).
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →