JLPT N3词汇
tự tin
Tin vào năng lực của mình: 自信がある/ない, 自信を持つ. Hay dùng với 〜に自信がある (tự tin về). Khác 地震 (động đất) cùng đọc じしん. Nhiễu: 関心, 印象, 興味.
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2012 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 5 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →