JLPT N3词汇
quan tâm, hứng thú
Sự chú ý, hứng thú đối với một vấn đề: 〜に関心がある/を持つ. Khác 感じ (cảm giác, ấn tượng: 上品な感じ). Chữ Hán hay gài 向心, 近心.
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2011 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →