JLPT N3词汇
thực lực; năng lực thật
Khả năng thực sự của một người: 実力が足りない. Khác 特長 (đặc điểm), 専門 (chuyên môn). Đọc じつりょく, không phải しつりょく.
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2016 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →