JLPT N3词汇
khẳng định; chủ trương
Danh từ + する: kiên quyết nêu ý kiến của mình: 意見を主張する. Khác 命令 (ra lệnh), 注文 (đặt hàng); trong đề thường ra ở cả dạng nhiễu.
JLPT N3 · 7/2011 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2016 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →