JLPT N3词汇
lên xe, lên tàu
Danh từ Hán ngữ, đối nghĩa với 下車 (xuống xe). Bẫy chữ Hán: 降車 cũng có nghĩa xuống xe, còn 上車 không phải từ. Hay thấy ở bảng chỉ dẫn: 乗車券 (vé lên tàu), ご乗車ください.
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 2 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →