JLPT N3词汇
xuống xe
Từ trang trọng dùng trong thông báo giao thông: 途中下車 (xuống giữa đường), 下車する. Đối lập với 乗車. Khác 経由 (đi qua, ghé qua).
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。