JLPT N3词汇
thu hồi, thu gom
Gom những thứ đã phát hoặc bỏ đi về một chỗ: アンケート/用紙/ごみを回収する. Đề hay diễn đạt lại thành 集める. Khác 回復 (hồi phục) và 改修 (sửa chữa).
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2017 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →