JLPT N3词汇
tham quan; du lịch
Danh từ + する: đi xem danh thắng: 京都を観光する. Khác 観察 (quan sát), 見学 (tham quan học hỏi), 見物 (xem).
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →