JLPT N3词汇
vé, phiếu
Chữ 券 dùng cho vé, phiếu: 入場券, 乗車券, 割引券, 商品券. Đề nhiễu 巻 (cuộn, quyển), 募 (tuyển), 巷 (ngõ) giống hình.
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。