JLPT N3词汇
vắng mặt
Không đến lớp/cuộc họp: 学校を欠席する, 欠席届. Đối lại với 出席. Bẫy Hán tự: 休席, 欠座.
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。