JLPT N3词汇
máu; huyết dịch
Từ y học: 血液検査, 血液型. Khác 血圧 (huyết áp) trong lựa chọn nhiễu của đề viết Hán tự. Máu nói thường là 血 (ち).
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。