JLPT N3词汇
tiễn; bỏ qua, hoãn
Đi cùng ra sân bay, nhà ga để tiễn người đi: 人を見送る. Cũng có nghĩa “gác lại, không thực hiện lúc này” (計画を見送る). Không dùng với cảnh vật như 景色を見送る.
JLPT N3 · 7/2011 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →