JLPT N3词汇
sắp, chẳng bao lâu nữa
Chỉ việc sắp xảy ra trong tương lai gần (もうすぐ春だ). Không đi với hành động đã làm như 食べに行ってみた; trường hợp đó phải dùng 早速 (ngay lập tức).
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →