JLPT N3词汇
ngay lập tức, liền
Làm ngay sau khi có cơ hội/điều kiện: 早速試してみる. Khác すぐに (ngay, rộng nghĩa) và せっかく (mất công); không nói về tương lai gần như もうすぐ.
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →