JLPT N3词汇
rễ
Rễ cây: 根が張る, 木の根. Còn dùng trong 根気, 根拠. Lựa chọn nhiễu là các bộ phận khác của cây: は (lá), かわ (vỏ), め (mầm).
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。