JLPT N3词汇
hành lý, đồ đạc
Hành lý mang theo hoặc hàng gửi: 荷物を持つ/預ける/運ぶ. Đọc にもつ, đừng nhầm với 品物 (しなもの).
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。