JLPT N3词汇
để lại, chừa lại
Tha động từ, cặp với 残る (còn lại): 食べ物を残す, 名前を残す. Phân biệt với なくす (làm mất), よごす (làm bẩn), こぼす (làm đổ).
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。