JLPT N3词汇
đuổi kịp
Đuổi theo đến khi đuổi kịp người hoặc vật đi trước: 先に出た兄に追いつく. Không dùng với 手 (với tay không tới) hay thời gian (間に合う). Nhiễu: 間に合う, ぶつかる, 届く.
JLPT N3 · 7/2018 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →