JLPT N3词汇
nổi giận; mắng
Tức giận, hoặc mắng: 先生に怒られた. Trong đề 短気 (nóng tính) = すぐ怒る, và どなられた = 大声で怒られた. Khác 叱る (mắng để dạy bảo).
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →