JLPT N3词汇
chủ yếu; phần lớn
Phó từ: 参加者は主に学生だ. Khác おたがいに (lẫn nhau), たまに (thỉnh thoảng), ついでに (nhân tiện). Đọc おもに.
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →