JLPT N3词汇
lẫn nhau; cả hai bên
Hai bên cùng làm tác động qua lại: お互いに協力し合う, お互いに顔は知っている. Không dùng khi hai người cùng làm một việc (「お互いにエレベーターに乗った」 sai). Nhiễu: たまに, ついでに, 主に.
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →