JLPT N3词汇
cổ vũ, ủng hộ
Cổ vũ đội, người mình ủng hộ: 試合を応援に行く, 応援している選手. Khác 参加 (tham gia), 指導 (hướng dẫn), 感動 (cảm động); phân biệt 歓迎 (hoan nghênh) và 期待 (kỳ vọng).
JLPT N3 · 7/2012 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 5 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →