JLPT N3词汇
sự kết thúc; hết
Danh từ của 終わる: 話の終わり, 終わりに. Là đáp án đồng nghĩa với おしまい trong đề. Trái nghĩa 初め/始まり. Nhiễu: 初めて, すごい, おもしろい.
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2017 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →