JLPT N3词汇
giải trí, thư giãn
Chỉ các hoạt động vui chơi lúc rảnh như đi biển, cắm trại: レジャー施設, レジャー産業. Đừng nhầm với ユーモア (tính hài hước).
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。