JLPT N3词汇
phí; cước phí
Tiền trả cho việc sử dụng dịch vụ: 電気料金, 入場料金. Khác 代金 (tiền hàng), 貯金 (tiết kiệm), 物価 (vật giá).
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →