JLPT N3词汇
vết bẩn; vết ố
Vết bẩn thấm vào vải hoặc da: 服にしみがつく, しみになる, しみができる. Phân biệt 傷 (vết xước), かび (mốc), 穴 (lỗ), 影 (bóng), こぶ (cục u).
JLPT N3 · 7/2022 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →