JLPT N3词汇
thông báo; tin
Danh từ của 知らせる: 知らせを受ける/聞く, いい知らせ. Hay xuất hiện với お知らせ trên thông báo. Không phải “cách làm” hay “biện pháp” (手段, やり方).
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。