JLPT N3词汇
cách làm; phương pháp
Cách tiến hành một việc, thường đi sau の: 「料理のやり方」. Trong đề là đáp án đồng nghĩa với 手段 (biện pháp). Gần với 方法 trang trọng hơn.
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →