JLPT N3词汇
phí sử dụng
Hậu tố 料 gắn sau danh từ nghĩa là “phí” (授業料, 入場料, 送料). Phân biệt 金 (tiền, 賞金), 代 (tiền hàng như 食事代), 賃 (tiền thuê như 家賃).
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。