JLPT N3词汇
thương nghiệp, buôn bán
Hoạt động buôn bán, thường đi với 盛ん (phát triển): 商業が盛んな町. Cùng họ: 工業 (công nghiệp), 農業 (nông nghiệp), 産業 (さんぎょう).
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。