JLPT N3词汇
tiêu thụ; tiêu dùng
Danh từ + する: dùng hết hàng hóa, điện, năng lượng: エネルギーを消費する. Không dùng cho công việc (処理) hay thông tin. Khác 物価 (vật giá), 支出 (chi ra).
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →