JLPT N3词汇
chi tiêu
Tiền chi ra của gia đình, công ty (収入と支出; 支出が増える). Đối nghĩa 収入. Khi nói giá cả cao thì dùng 物価, không dùng 支出.
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →