JLPT N3词汇
phẫu thuật
Dùng 手術をする/受ける. Chú ý 手 đọc しゅ trong từ này (không phải て), và 術 đọc じゅつ.
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。