JLPT N3词汇
đi làm
Danh từ + する, chỉ việc đến nơi làm việc: 9時に出勤する. Phân biệt 出張 (đi công tác) và 出席 (có mặt). Đề kanji bẫy với 勧, 勘, 働.
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 2 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →