JLPT N3词汇
mất điện
Danh từ đi với する hoặc がある: 停電する, 停電になる. Đề kanji gài các chữ có nghĩa gần: 止電, 落電, 消電, 切電 đều sai; chữ đúng là 停 trong 停止 (đình chỉ).
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →