JLPT N3词汇
ngày hôm đó, đúng ngày
Chỉ đúng ngày đã nhắc tới (sự kiện, hẹn): 大会の当日, 当日券. Khác 本日 (hôm nay, lịch sự) và 先日 (hôm trước).
JLPT N3 · 12/2014 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。