JLPT N3词汇
tiếp nhận, chấp nhận
Nhận người, ý kiến vào trong tổ chức hoặc chấp thuận: 留学生を受け入れる, 意見を受け入れる. Không dùng cho nhận vật phẩm (受け取る) hay nhận đăng ký (受け付ける).
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →